công sở

công sở

Mẹ tôi đi công sở mỗi buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan nhà nước, nơi làm việc hành chính: "công sở" chỉ các cơ quan, văn phòng của nhà nước hoặc tổ chức công quyền, nơi diễn ra các hoạt động quản lý, hành chính, dịch vụ công.
    • Nơi làm việc nói chung (trong bối cảnh chính thức): "công sở" cũng được dùng rộng rãi để chỉ bất kỳ văn phòng làm việc nào thuộc khu vực công hoặc , mang tính chuyên nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy làm việc tại một công sở lớntrung tâm thành phố. (Anh ấy làm việcmột cơ quan hành chính lớn tại trung tâm thành phố.)
    • Công sở nơi giải quyết thủ tục hành chính cho người dân. (Cơ quan nhà nước nơi thực hiện các thủ tục hành chính cho công dân.)
    • Môi trường công sở đòi hỏi sự chuyên nghiệp kỷ luật. (Môi trường làm việc văn phòng yêu cầu tính chuyên nghiệp kỷ luật cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn hóa công sở": tập hợp các quy tắc, hành vi, thái độ ứng xử trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
    • Xây dựng văn hóa công sở tích cực giúp nâng cao hiệu quả làm việc. (Tạo ra các chuẩn mực ứng xử tốt trong văn phòng giúp tăng năng suất lao động.)
  • "trang phục công sở": quần áo lịch sự, phù hợp khi làm việc tại văn phòng.
    • Nhân viên được yêu cầu mặc trang phục công sở khi đến làm việc. (Nhân viên phải ăn mặc chỉnh tề, lịch sự khi đến văn phòng.)
  • "công sở điện tử": hệ thống quản lý hành chính trực tuyến, thay thế giấy tờ truyền thống.
    • Chính phủ đang đẩy mạnh ứng dụng công sở điện tử để giảm thủ tục rườm rà. (Hệ thống quản lý hành chính trực tuyến được triển khai để đơn giản hóa quy trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sở (danh từ): cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước ( dụ: Sở Giáo dục, Sở Y tế).
    • Sở Kế hoạch Đầu một công sở quan trọng. (Sở Kế hoạch Đầu một cơ quan nhà nước chức năng cụ thể.)
  • Công ty (danh từ): tổ chức kinh doanh tư nhân, khác với công sở (thường cơ quan công quyền).
    • Công ty tư nhân không được gọi là công sở, doanh nghiệp. (Doanh nghiệp tư nhân không phải cơ quan hành chính nhà nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Văn phòng: nơi làm việc chuyên nghiệp, thường dùng cho cả khu vực công .
    • Văn phòng làm việc của anh ấy rất hiện đại. (Nơi làm việc của anh ấy được trang bị tiện nghi.)
  • Cơ quan: tổ chức, đơn vị hành chính hoặc chuyên môn.
    • quan thuế một dụ về công sở. (Cơ quan thuế một dạng cơ quan nhà nước.)
  • Sở làm: (từ thông tục) nơi làm việc nói chung.
    • ấy đến sở làm từ sáng sớm. ( ấy đến nơi làm việc từ sáng sớm.)
Thành ngữ liên quan
  • Chốn công sở: nơi làm việc chính thức, mang tính chất hành chính.
    • Chốn công sở thường nhiều quy tắc ngầm. (Môi trường làm việc hành chính thường tồn tại những quy tắc không chính thức.)
  • Làm việc công sở: tham gia công việc văn phòng, hành chính.
    • Làm việc công sở đòi hỏi kỹ năng giao tiếp tổ chức tốt. (Công việc văn phòng yêu cầu kỹ năng giao tiếp sắp xếp công việc hiệu quả.)

Từ chứa "công sở"